lạc thành

Học thuật
Thân thiện
lạc thành

Một gia đình tổ chức lễ lạc thành cho ngôi nhà mới xây của họ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự: "lạc thành" một nghi lễ, một buổi lễ được tổ chức để ăn mừng việc xây dựng một ngôi nhà, một công trình kiến trúc mới vừa được hoàn thành. Đây một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi xây xong tòa dinh thự, gia chủ đã tổ chức lễ lạc thành rất long trọng.
    • Theo phong tục xưa, lạc thành dịp để tạ ơn thần linh mời bà con, láng giềng đến chung vui.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lễ lạc thành": cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ buổi lễ một cách trang trọng.
    • Lễ lạc thành của ngôi chùa mới thu hút rất đông người dân đến tham dự.
Biến thể từ gần giống
  • Lễ khánh thành (danh từ): từ hiện đại, phổ biến hơn, cùng chỉ nghi lễ mừng một công trình xây dựng mới được hoàn thành.
    • Thành phố sẽ tổ chức lễ khánh thành cây cầu mới vào tuần tới.
Từ đồng nghĩa
  • Lễ khánh thành: lễ mừng công trình hoàn thành.
  • Lễ khai trương: lễ mừng bắt đầu hoạt động (thường dùng cho cửa hàng, cơ sở kinh doanh).
Lưu ý về từ vựng
  • "Lạc thành" một từ Hán Việt cổ. "Lạc" (落) có nghĩarơi xuống, đặt xuống, hoàn tất; "Thành" (成) có nghĩaxong, hoàn thành. Từ này hiện nay hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc khi nói về phong tục xưa. Trong giao tiếp văn viết hiện đại, người ta thường dùng từ "lễ khánh thành" hoặc đơn giản "lễ mở màn", "lễ khai trương" tùy ngữ cảnh.
lạc thành

Một gia đình tổ chức lễ lạc thành cho ngôi nhà mới xây của họ.

  1. Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự ().